Anh - Việt
thoát nạn mù chữ
Cụm từ
thoát nạn mù chữ (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc quá trình không còn bị mù chữ, biết đọc biết viết sau khi được học
识字状态
Trạng thái hoặc quá trình không còn bị mù chữ, biết đọc biết viết sau khi được học
Ví dụ
Lan 通过夜校实现了脱盲。【】Lan thoát nạn mù chữ nhờ lớp học tối.
2020年,这个村还没有脱盲。【】Năm 2020, làng ấy chưa thoát nạn mù chữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa