Anh - Việt
nâng đỡ
Động từ
nâng đỡ (Động từ)
Nghĩa 01 · giúp đỡ, tạo điều kiện cho phát triển
支持,使成长
giúp đỡ, tạo điều kiện cho phát triển
Ví dụ
老师总是支持学生的梦想。【】Giáo viên luôn nâng đỡ ước mơ của học sinh.
他不帮助同事完成工作。【】Anh ấy không nâng đỡ đồng nghiệp trong công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa