Anh - Việt
nảy mầm
Động từ
nảy mầm (Động từ)
Nghĩa 01 · (Hạt) bắt đầu mọc thành cây non.
(种子)开始发芽,长出幼苗。
(Hạt) bắt đầu mọc thành cây non.
Ví dụ
豆种浇水三天后发芽了。【】Hạt đậu nảy mầm sau ba ngày được tưới nước.
许多种子已经在湿润的盆土里发芽了。【】Nhiều hạt đã nảy mầm trong chậu đất ẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bắt đầu hình thành hoặc xuất hiện, thường nói về ý tưởng hay cảm xúc.
(想法、感情等)开始形成或出现。
Bắt đầu hình thành hoặc xuất hiện, thường nói về ý tưởng hay cảm xúc.
Ví dụ
开咖啡馆的想法源于那次旅行。【】Ý tưởng mở quán cà phê nảy mầm từ chuyến đi đó.
她对大自然的热爱从小就萌生了。【】Tình yêu thiên nhiên nảy mầm trong cô từ nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nảy mầm (Verb)
Danh từ + nảy mầmnảy mầm + Danh từnảy mầm + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
想法萌生 ý tưởng nảy mầm | 这个想法在和朋友聊天后萌生了。 Ý tưởng nảy mầm sau cuộc trò chuyện với bạn bè. |
想法在脑海中逐渐形成 ý tưởng nảy mầm trong đầu | 我读书时,一个新想法在脑海中逐渐形成。 Một ý tưởng mới nảy mầm trong đầu tôi khi đang đọc sách. |
感情开始萌生 tình cảm nảy mầm | 他们一起工作多次后,感情开始萌生。 Tình cảm nảy mầm giữa họ sau nhiều lần làm việc cùng nhau. |
种子发芽 hạt nảy mầm | 种子浇水几天后就发芽了。 Hạt nảy mầm sau vài ngày được tưới nước. |