Anh - Việt
nền độc lập
Danh từ
nền độc lập (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng nhà nước tự chủ, không bị lệ thuộc vào nước khác hoặc thế lực bên ngoài; sự tự do, tự chủ của một quốc gia hoặc dân tộc.
独立
Tình trạng nhà nước tự chủ, không bị lệ thuộc vào nước khác hoặc thế lực bên ngoài; sự tự do, tự chủ của một quốc gia hoặc dân tộc.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa