Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngân hàng phát hành trong tiếng Trung

ngân hàng phát hành

Danh từ

ngân hàng phát hành (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngân hàng chuyên phụ trách việc phát hành tiền tệ hoặc phát hành các loại chứng khoán, trái phiếu, thẻ tín dụng.

发行银行

Ngân hàng chuyên phụ trách việc phát hành tiền tệ hoặc phát hành các loại chứng khoán, trái phiếu, thẻ tín dụng.

Ví dụ
这家银行是主要的发行银行。【】Ngân hàng này là ngân hàng phát hành chính.
他不是这笔信用卡的发行银行。【】Anh ấy không phải là ngân hàng phát hành của thẻ tín dụng này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh