phát hành
phát hành (Động từ)
Nghĩa 01 · Xuất bản hoặc đưa sách, báo, tài liệu đến người đọc.
出版或向读者发行书报、资料。
Xuất bản hoặc đưa sách, báo, tài liệu đến người đọc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đưa phim, nhạc, trò chơi hoặc phần mềm ra cho công chúng sử dụng.
推出电影、音乐、游戏或软件供公众使用。
Đưa phim, nhạc, trò chơi hoặc phần mềm ra cho công chúng sử dụng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đưa tiền, cổ phiếu hoặc trái phiếu ra lưu thông.
发行货币、股票或债券,使其进入市场流通。
Đưa tiền, cổ phiếu hoặc trái phiếu ra lưu thông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phát hành (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
出版书籍 phát hành sách | 出版社将在下个月出版新书。 Nhà xuất bản phát hành sách mới vào tháng tới. |
发行货币 phát hành tiền | 中央银行有权发行货币。 Ngân hàng trung ương có quyền phát hành tiền. |
出版报纸 phát hành báo | 该公司每天出版一份报纸。 Công ty phát hành báo hằng ngày. |
发行股票 phát hành cổ phiếu | 该公司计划发行股票来筹集资金。 Công ty dự định phát hành cổ phiếu để huy động vốn. |
发行债券 phát hành trái phiếu | 政府发行债券来为该项目提供资金。 Chính phủ phát hành trái phiếu để tài trợ cho dự án. |