Anh - Việt
ngẩn ngơ
Tính từ
ngẩn ngơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thẫn thờ, như không chú ý đến xung quanh vì đang mải nghĩ hoặc bị điều gì làm cho sững lại.
发愣的,心不在焉的。
Thẫn thờ, như không chú ý đến xung quanh vì đang mải nghĩ hoặc bị điều gì làm cho sững lại.
Ví dụ
听到那个消息后,他愣了一会儿。【】Nghe tin ấy, anh ngẩn ngơ đứng im một lúc.
她心不在焉地望着窗外的雨。【】Cô ấy ngẩn ngơ nhìn mưa ngoài cửa sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngẩn ngơ (Adjective)
Danh từ + ngẩn ngơngẩn ngơ + Giới từngẩn ngơ + Số lượngngẩn ngơ + Động từĐộng từ + ngẩn ngơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
茫然的表情 vẻ mặt ngẩn ngơ | 听到这个消息后,她脸上露出茫然的表情。 Cô ấy có vẻ mặt ngẩn ngơ sau khi nghe tin. |