Anh - Việt
ngơ ngác
Động từ
ngơ ngác (Động từ)
Nghĩa 01 · ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ
发呆
ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa