Anh - Việt
ngành nghề chính
Cụm từ
ngành nghề chính (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Lĩnh vực kinh doanh hoặc hoạt động chủ yếu của một tổ chức.
一个机构主要经营或开展的业务领域。
Lĩnh vực kinh doanh hoặc hoạt động chủ yếu của một tổ chức.
Ví dụ
家具制造是这家公司的主营业务。【】Sản xuất đồ gỗ là ngành nghề chính của công ty.
该企业登记的主要业务是旅游。【】Doanh nghiệp đăng ký ngành nghề chính là du lịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngành nghề chính (Phrase)
ngành nghề chính + Danh từngành nghề chính + Từ đi kèmĐộng từ + ngành nghề chính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公司的核心业务 ngành nghề chính của công ty | 公司的核心业务是软件开发。 Ngành nghề chính của công ty là phát triển phần mềm. |