Anh - Việt

Bản dịch của từ Người cùng ngành nghề trong tiếng Trung

người cùng ngành nghề

Danh từ

người cùng ngành nghề (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người làm cùng một ngành nghề với mình; đồng nghiệp trong cùng lĩnh vực công tác hoặc sản xuất.

同行者

Người làm cùng một ngành nghề với mình; đồng nghiệp trong cùng lĩnh vực công tác hoặc sản xuất.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh