Anh - Việt
ngành nghề
Danh từ
ngành nghề (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lĩnh vực công việc hoặc nghề mà một người làm hay theo đuổi.
一个人从事的职业或工作领域。
Lĩnh vực công việc hoặc nghề mà một người làm hay theo đuổi.
Ví dụ
他正在了解不同的职业。【】Anh ấy đang tìm hiểu các ngành nghề khác nhau.
我的家人从事不同的行业。【】Gia đình tôi làm nhiều ngành nghề khác nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngành nghề (Noun)
ngành nghề + Danh từngành nghề + Tính từngành nghề + Từ đi kèmĐộng từ + ngành nghề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经营行业 ngành nghề kinh doanh | 公司开始运营前需要登记其经营行业。 Công ty cần đăng ký ngành nghề kinh doanh trước khi hoạt động. |