Anh - Việt
nghỉ hưu
Động từ
nghỉ hưu (Động từ)
Nghĩa 01 · Thôi làm việc lâu dài, thường vì đến tuổi theo quy định.
因达到规定年龄等原因而永久停止工作。
Thôi làm việc lâu dài, thường vì đến tuổi theo quy định.
Ví dụ
我爸爸今年年底退休。【】Bố tôi nghỉ hưu vào cuối năm nay.
她教了三十年书后退休了。【】Cô ấy nghỉ hưu sau ba mươi năm dạy học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghỉ hưu (Verb)
nghỉ hưu + Giới từnghỉ hưu + Tính từnghỉ hưu + Từ đi kèmĐộng từ + nghỉ hưu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工作30年后退休 nghỉ hưu sau 30 năm làm việc | 她在医院工作30年后退休了。 Cô ấy nghỉ hưu sau 30 năm làm việc tại bệnh viện. |
领全额养老金退休 nghỉ hưu với lương hưu đầy đủ | 他将在今年年底领全额养老金退休。 Ông sẽ nghỉ hưu với lương hưu đầy đủ vào cuối năm nay. |