Anh - Việt
nghỉ ngơi
Động từ
nghỉ ngơi (Động từ)
Nghĩa 01 · Dừng làm việc hoặc hoạt động để cơ thể và tinh thần hồi phục sức lực.
停止工作或活动,以恢复体力和精神。
Dừng làm việc hoặc hoạt động để cơ thể và tinh thần hồi phục sức lực.
Ví dụ
工作后我想休息一会儿。【】Tôi muốn nghỉ ngơi một lúc sau khi làm việc.
周末,她在家放松。【】Cuối tuần, cô ấy nghỉ ngơi ở nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghỉ ngơi (Verb)
nghỉ ngơi + Danh từnghỉ ngơi + Số lượngnghỉ ngơi + Trạng từnghỉ ngơi + Động từĐộng từ + nghỉ ngơi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在家休息 nghỉ ngơi tại nhà | 医生建议她在家休息几天。 Bác sĩ khuyên cô ấy nghỉ ngơi tại nhà vài ngày. |