Anh - Việt
thời gian nghỉ ngơi
Danh từ
thời gian nghỉ ngơi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian dành để thư giãn, phục hồi sức khỏe sau khi làm việc hoặc hoạt động; thời gian không làm việc.
休息时间
Khoảng thời gian dành để thư giãn, phục hồi sức khỏe sau khi làm việc hoặc hoạt động; thời gian không làm việc.
Ví dụ
我们在工作后有一个休息时间。【】Chúng tôi có thời gian nghỉ ngơi sau khi làm việc.
今天没有休息时间吗?【】Hôm nay không có thời gian nghỉ ngơi sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa