Anh - Việt
nghỉ việc
Động từ
nghỉ việc (Động từ)
Nghĩa 01 · Thôi làm công việc hiện tại, thường là hẳn hoặc trong thời gian dài.
辞去目前的工作,不再继续做。
Thôi làm công việc hiện tại, thường là hẳn hoặc trong thời gian dài.
Ví dụ
她辞职在家照顾年幼的孩子。【】Chị ấy nghỉ việc để chăm con nhỏ ở nhà.
他因为不喜欢新公司而辞职了。【】Anh ấy nghỉ việc vì không thích công ty mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tạm thời không làm việc trong một khoảng thời gian.
暂时不工作一段时间。
Tạm thời không làm việc trong một khoảng thời gian.
Ví dụ
事故后,他不得不暂停工作三个月。【】Sau tai nạn, anh ấy phải nghỉ việc ba tháng.
她请假一段时间去治疗疾病。【】Cô ấy nghỉ việc một thời gian để điều trị bệnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghỉ việc (Verb)
nghỉ việc + Giới từnghỉ việc + Số lượngnghỉ việc + Trạng từnghỉ việc + Tính từĐộng từ + nghỉ việc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因个人原因离职 nghỉ việc vì lý do cá nhân | 她因个人原因离职。 Cô ấy nghỉ việc vì lý do cá nhân. |
辞职照顾孩子 nghỉ việc để chăm con | 她辞职照顾年幼的孩子。 Chị ấy nghỉ việc để chăm con nhỏ. |