Anh - Việt
nghi phạm
Danh từ
nghi phạm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bị nghi là đã phạm tội hoặc liên quan đến một vụ án.
被怀疑犯罪或与案件有关的人。
Người bị nghi là đã phạm tội hoặc liên quan đến một vụ án.
Ví dụ
警方昨晚逮捕了嫌疑人。【】Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm vào tối qua.
嫌疑人正在接受警方讯问。【】Nghi phạm đang được cảnh sát thẩm vấn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nghi phạm (Noun)
nghi phạm + Danh từnghi phạm + Tính từnghi phạm + Động từĐộng từ + nghi phạm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谋杀案嫌疑人 nghi phạm giết người | 这名谋杀案嫌疑人已被带上法庭。 Nghi phạm giết người đã bị đưa ra tòa. |