Anh - Việt
ngừng vận hành
Động từ
ngừng vận hành (Động từ)
Nghĩa 01 · Dừng hoạt động hoặc dừng hoạt động của một hệ thống, thiết bị, máy móc nào đó
停止运作
Dừng hoạt động hoặc dừng hoạt động của một hệ thống, thiết bị, máy móc nào đó
Ví dụ
海防的发电厂十点停止运行。【】Nhà máy điện ở Hải Phòng ngừng vận hành lúc mười giờ.
新水泵夏天没有停止运行。【】Máy bơm mới không ngừng vận hành trong mùa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa