Anh - Việt
quản lý vận hành
Cụm từ
quản lý vận hành (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Quản lý các hoạt động kỹ thuật và vận hành thiết bị, hệ thống để đảm bảo hoạt động hiệu quả.
负责管理技术操作和设备系统的运行,确保其高效稳定地运作。
Quản lý các hoạt động kỹ thuật và vận hành thiết bị, hệ thống để đảm bảo hoạt động hiệu quả.
Ví dụ
Nghĩa 02 · Quản lý và điều hành hoạt động hàng ngày của tổ chức, doanh nghiệp hoặc hệ thống.
负责管理和日常运营工作,确保组织、企业或系统正常运转。
Quản lý và điều hành hoạt động hàng ngày của tổ chức, doanh nghiệp hoặc hệ thống.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa