Anh - Việt
người bán cá
Danh từ
người bán cá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chuyên bán cá ở chợ hoặc quầy hàng.
专门卖鱼的人,在市场或摊位上售卖鱼类。
Người chuyên bán cá ở chợ hoặc quầy hàng.
Ví dụ
这个市场的鱼贩卖的鱼很新鲜。【】Người bán cá ở chợ này bán cá rất tươi.
每天早上,卖鱼的人很早就到市场。【】Mỗi sáng, người bán cá thường đến chợ từ rất sớm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người bán cá (Noun)
người bán cá + Giới từngười bán cá + Tính từĐộng từ + người bán cá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
市场鱼贩 người bán cá ở chợ | 她从市场的鱼贩那里买鱼。 Cô ấy mua cá từ người bán cá ở chợ. |