Anh - Việt

Bản dịch của từ Người báo danh trong tiếng Trung

người báo danh

Danh từ

người báo danh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đến đăng ký, ghi tên vào danh sách tham gia một hoạt động, sự kiện nào đó.

报名者

Người đến đăng ký, ghi tên vào danh sách tham gia một hoạt động, sự kiện nào đó.

Ví dụ
有很多报名者参加了这次社会活动。【】Có nhiều người báo danh tham gia sự kiện xã hội hôm nay.
这次活动没有申请人报名吗?【】Có phải không có người báo danh cho sự kiện này?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh