Anh - Việt
phiếu báo danh
Danh từ
phiếu báo danh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giấy hoặc thẻ dùng để xác nhận thí sinh, người dự thi đã đăng ký tham dự một kỳ thi, hội thi, hoặc buổi kiểm tra nào đó.
报名卡
Giấy hoặc thẻ dùng để xác nhận thí sinh, người dự thi đã đăng ký tham dự một kỳ thi, hội thi, hoặc buổi kiểm tra nào đó.
Ví dụ
请带上你的入场券去考试。【】Vui lòng mang theo phiếu báo danh đi thi.
你没有考试注册,不能进入考场吗?【】Bạn không có phiếu báo danh sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa