Anh - Việt
số báo danh
Danh từ
số báo danh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số riêng được cấp cho thí sinh để nhận diện trong một kỳ thi.
考生在考试中用于识别身份的编号。
Số riêng được cấp cho thí sinh để nhận diện trong một kỳ thi.
Ví dụ
记得在试卷上正确填写你的考生号。【】Em nhớ ghi đúng số báo danh trên bài thi.
我忘了考试编号,所以不能进入考场。【】Tôi quên số báo danh nên không vào được phòng thi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số báo danh (Noun)
Động từ + số báo danh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
填写准考证号 ghi số báo danh | 记得把你的准考证号写在试卷上。 Em nhớ ghi số báo danh vào bài thi. |
核对准考证号 kiểm tra số báo danh | 进入考场前请核对你的准考证号。 Hãy kiểm tra số báo danh trước khi vào phòng thi. |
查询考试号码 tra cứu số báo danh | 考生可以在学校网站上查询自己的考试号码。 Thí sinh có thể tra cứu số báo danh trên trang web của trường. |