Anh - Việt
người nhận
Danh từ
người nhận (Danh từ)
Nghĩa 01 · người tiếp nhận một vật, tài liệu, thông tin hoặc tiền bạc được chuyển giao từ người khác
接收者
người tiếp nhận một vật, tài liệu, thông tin hoặc tiền bạc được chuyển giao từ người khác
Ví dụ
收件人已收到包裹。【】Người nhận đã nhận được gói hàng.
收件人没有收到信件吗?【】Người nhận có nhận được thư không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa