Anh - Việt
người quét dọn
Danh từ
người quét dọn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm công việc quét nhà, dọn dẹp để giữ gìn vệ sinh.
清洁工
Người làm công việc quét nhà, dọn dẹp để giữ gìn vệ sinh.
Ví dụ
清洁工每天打扫公园的地面。【】Người quét dọn hàng ngày làm sạch mặt đất công viên.
这位管家不负责清扫卫生吗?【】Người quét dọn không chịu trách nhiệm dọn dẹp sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa