Anh - Việt

Bản dịch của từ Người quý tộc trong tiếng Trung

người quý tộc

Danh từ

người quý tộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thuộc tầng lớp có tước vị cao trong xã hội, thường do dòng dõi hoặc được phong tước.

属于有爵位的社会上层人士,通常出身贵族家庭或被授予爵位。

Người thuộc tầng lớp có tước vị cao trong xã hội, thường do dòng dõi hoặc được phong tước.

Ví dụ
这位贵族在乡下拥有一座古老的城堡。【】Người quý tộc này sở hữu một lâu đài cổ ở miền quê.
博物馆讲述了过去贵族的生活。【】Bảo tàng kể về cuộc sống của người quý tộc thời xưa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người quý tộc (Noun)

Số lượng + người quý tộcngười quý tộc + Danh từngười quý tộc + Tính từ
Kết hợp từ của người quý tộc
Collocation
Ví dụ

一位贵族

một người quý tộc

他是一位住在乡下的贵族。

Ông ấy là một người quý tộc sống ở vùng quê.

Video ngữ cảnh