Anh - Việt

Bản dịch của từ Sắc tộc trong tiếng Trung

sắc tộc

Danh từ

sắc tộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · như tộc người

民族

như tộc người

Ví dụ
在越南,这个族群保留自己的语言。【】Ở Việt Nam, sắc tộc này gìn giữ ngôn ngữ riêng.
2024年,这个族群没有独立的语言。【】Năm 2024, sắc tộc này không có ngôn ngữ riêng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh