Anh - Việt
tộc
Danh từ
tộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hóa và cách sinh hoạt riêng.
具有共同语言、文化和生活方式的人群共同体。
Cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hóa và cách sinh hoạt riêng.
Ví dụ
这两个民族世代比邻而居,生活在北方山区。【】Hai tộc này sống cạnh nhau ở vùng núi phía Bắc.
每个部族都有自己的习俗和节日。【】Mỗi tộc có phong tục và lễ hội riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dòng họ gồm những người cùng chung huyết thống, thường sống quây quần bên nhau.
同一血缘、同一姓氏的家族或宗族。
Dòng họ gồm những người cùng chung huyết thống, thường sống quây quần bên nhau.
Ví dụ
他是全族都敬重的族长。【】Ông ấy là tộc trưởng được cả họ kính trọng.
全族人聚集起来参加祖先的忌日。【】Cả tộc tụ họp về dự lễ giỗ tổ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tộc (Noun)
Danh từ + tộctộc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民族 dân tộc | 越南有54个民族共同生活。 Việt Nam có 54 dân tộc cùng chung sống. |
部落 bộ tộc | 这个部落已经有几百年的狩猎传统。 Bộ tộc này có tập tục săn bắn từ hàng trăm năm trước. |
家族 gia tộc | 阮氏家族有着悠久的科举传统。 Gia tộc họ Nguyễn có truyền thống khoa bảng lâu đời. |
皇族 hoàng tộc | 阮朝皇族曾居住在顺化的皇城内。 Hoàng tộc nhà Nguyễn từng sống trong Đại Nội ở Huế. |