Anh - Việt

Bản dịch của từ Người tặng trong tiếng Trung

người tặng

Danh từ

người tặng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người biếu, người cho, người trao một vật hoặc món quà cho người khác mà không đòi hỏi gì lại.

赠送者

Người biếu, người cho, người trao một vật hoặc món quà cho người khác mà không đòi hỏi gì lại.

Ví dụ
Linh 是 县图书馆 的 捐赠者,捐了 20 本书。【】Linh là người tặng 20 quyển sách cho thư viện huyện.
Nam 不是 今年 活动的 送礼人。【】Nam không phải là người tặng quà cho chương trình năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh