Anh - Việt

Bản dịch của từ Người thăm dò trong tiếng Trung

người thăm dò

Danh từ

người thăm dò (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đi tìm hiểu trước, dò xét trước tình hình, địa hình, ý kiến, ý đồ, v.v., để thu thập tin tức hoặc chuẩn bị thực hiện việc gì đó.

侦查员

Người đi tìm hiểu trước, dò xét trước tình hình, địa hình, ý kiến, ý đồ, v.v., để thu thập tin tức hoặc chuẩn bị thực hiện việc gì đó.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh