Anh - Việt

Bản dịch của từ Thăm dò địa vật lý trong tiếng Trung

thăm dò địa vật lý

Danh từ

thăm dò địa vật lý (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khảo sát các đặc tính vật lý của đất, đá hoặc tầng đất bằng các phương pháp vật lý (như điện, từ, trọng lực, địa chấn, phóng xạ...) nhằm tìm kiếm tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản hoặc nghiên cứu cấu trúc địa chất.

地球物理勘探

Khảo sát các đặc tính vật lý của đất, đá hoặc tầng đất bằng các phương pháp vật lý (như điện, từ, trọng lực, địa chấn, phóng xạ...) nhằm tìm kiếm tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản hoặc nghiên cứu cấu trúc địa chất.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa