Anh - Việt

Bản dịch của từ Người thuyết trình trong tiếng Trung

người thuyết trình

Danh từ

người thuyết trình (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người trình bày một chủ đề hoặc bài nói trước người nghe.

在听众面前介绍某个主题或发表演讲的人。

Người trình bày một chủ đề hoặc bài nói trước người nghe.

Ví dụ
报告人清楚地解释了报告中的数据。【】Người thuyết trình giải thích rõ các số liệu trong báo cáo.
今天的演讲者是教育专家。【】Người thuyết trình hôm nay là chuyên gia về giáo dục.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người thuyết trình (Noun)

Số lượng + người thuyết trìnhngười thuyết trình + Giới từngười thuyết trình + Tính từ
Kết hợp từ của người thuyết trình
Collocation
Ví dụ

一位优秀的演讲者

một người thuyết trình giỏi

她是一位优秀且自信的演讲者。

Cô ấy là một người thuyết trình giỏi và tự tin.

Video ngữ cảnh