Anh - Việt

Bản dịch của từ Người tìm kiếm trong tiếng Trung

người tìm kiếm

Danh từ

người tìm kiếm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thực hiện hành động tìm kiếm, cố gắng phát hiện, tìm ra một điều gì chưa biết hoặc chưa thấy.

寻找者

Người thực hiện hành động tìm kiếm, cố gắng phát hiện, tìm ra một điều gì chưa biết hoặc chưa thấy.

Ví dụ
Lan是河内的社会信息搜索者。【】Lan là người tìm kiếm thông tin xã hội ở Hà Nội.
Minh不是网上谣言的调查者。【】Minh không phải người tìm kiếm tin đồn trên mạng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh