Anh - Việt
tìm kiếm
Động từ
tìm kiếm (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố gắng tìm ra hoặc có được người, vật hay điều mình cần.
设法找到需要的人、物或东西。
Cố gắng tìm ra hoặc có được người, vật hay điều mình cần.
Ví dụ
我正在寻找丢失的钥匙。【】Tôi đang tìm kiếm chiếc chìa khóa bị mất.
她在寻求国外的工作机会。【】Cô ấy tìm kiếm cơ hội làm việc ở nước ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tìm kiếm (Verb)
tìm kiếm + Danh từtìm kiếm + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
寻找机会 tìm kiếm cơ hội | 许多学生在夏天寻找实习机会。 Nhiều sinh viên tìm kiếm cơ hội thực tập vào mùa hè. |
找工作 tìm kiếm việc làm | 他毕业后正在找工作。 Anh ấy đang tìm kiếm việc làm sau khi tốt nghiệp. |
寻求帮助 tìm kiếm sự giúp đỡ | 遇到困难时,不要害怕寻求帮助。 Đừng ngại tìm kiếm sự giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn. |
寻找客户 tìm kiếm khách hàng | 公司正在海外寻找新客户。 Công ty đang tìm kiếm khách hàng mới ở nước ngoài. |
搜索信息 tìm kiếm thông tin | 你应该从可靠的来源搜索信息。 Bạn nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn đáng tin cậy. |