người tư vấn
Danh từ
người tư vấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho người khác trong một lĩnh vực nhất định.
为他人提供专业意见或建议的人。
Người đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho người khác trong một lĩnh vực nhất định.
Ví dụ
公司聘请了一位财务顾问来审查其投资。【】Công ty đã thuê một người tư vấn tài chính để xem xét các khoản đầu tư.
她是一名为学校学生提供心理辅导的咨询师。【】Chị ấy là người tư vấn tâm lý cho học sinh trong trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người tư vấn (Noun)
người tư vấn + Danh từngười tư vấn + Tính từĐộng từ + người tư vấn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
财务顾问 người tư vấn tài chính | 他是中小企业的财务顾问。 Anh ấy là người tư vấn tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ. |
法律顾问 người tư vấn pháp luật | 公司聘请了一名法律顾问来起草合同。 Công ty thuê một người tư vấn pháp luật để soạn hợp đồng. |
留学顾问 người tư vấn du học | 她在河内担任留学顾问。 Chị ấy là người tư vấn du học ở Hà Nội. |
投资顾问 người tư vấn đầu tư | 购买股票前,你应该先咨询投资顾问。 Bạn nên hỏi người tư vấn đầu tư trước khi mua cổ phiếu. |
健康顾问 người tư vấn sức khỏe | 医院为孕妇配备了一名健康顾问。 Bệnh viện có một người tư vấn sức khỏe cho phụ nữ mang thai. |