Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhà tư vấn trong tiếng Trung

nhà tư vấn

Danh từ

nhà tư vấn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chuyên cung cấp lời khuyên, ý kiến chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể.

提供专业建议和意见的人员

Người chuyên cung cấp lời khuyên, ý kiến chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ
Linh là cố vấn giáo dục tại Hà Nội.【】Linh là nhà tư vấn giáo dục tại Hà Nội.
Công ty tôi không thuê cố vấn tài chính năm nay.【】Công ty tôi không thuê nhà tư vấn tài chính năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh