Anh - Việt
nhà chăn nuôi
Danh từ
nhà chăn nuôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm nghề nuôi dưỡng, chăm sóc và phát triển vật nuôi (như gia súc, gia cầm, thuỷ sản...) để lấy sản phẩm phục vụ nhu cầu đời sống hoặc sản xuất.
养殖者
Người làm nghề nuôi dưỡng, chăm sóc và phát triển vật nuôi (như gia súc, gia cầm, thuỷ sản...) để lấy sản phẩm phục vụ nhu cầu đời sống hoặc sản xuất.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa