Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhà sử học trong tiếng Trung

nhà sử học

Danh từ

nhà sử học (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chuyên nghiên cứu và viết về lịch sử.

专门研究和撰写历史的人。

Người chuyên nghiên cứu và viết về lịch sử.

Ví dụ
这位历史学家写关于古代越南的书。【】Nhà sử học này viết sách về Việt Nam cổ đại.
历史学家向学生解释了那件事。【】Nhà sử học giải thích sự kiện đó cho sinh viên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhà sử học (Noun)

Số lượng + nhà sử họcnhà sử học + Tính từ
Kết hợp từ của nhà sử học
Collocation
Ví dụ

历史学家们

các nhà sử học

历史学家们仍在争论这场战争的原因。

Các nhà sử học vẫn tranh luận về nguyên nhân của cuộc chiến.

Video ngữ cảnh