Anh - Việt

Bản dịch của từ Sử học trong tiếng Trung

sử học

Danh từ

sử học (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu và viết về lịch sử của con người, xã hội, quốc gia hoặc dân tộc.

研究和编写人类社会、国家或民族历史的学科。

Ngành khoa học nghiên cứu và viết về lịch sử của con người, xã hội, quốc gia hoặc dân tộc.

Ví dụ
史学帮助我们更好地了解民族的过去。【】Sử học giúp chúng ta hiểu rõ hơn về quá khứ dân tộc.
她在大学研究越南史学。【】Cô ấy nghiên cứu sử học Việt Nam tại trường đại học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sử học (Noun)

Danh từ + sử họcsử học + Danh từsử học + Tính từĐộng từ + sử học
Kết hợp từ của sử học
Collocation
Ví dụ

历史学领域

ngành sử học

她想在历史学领域工作。

Cô ấy muốn làm việc trong ngành sử học.

史学方法论

phương pháp sử học

学生学习不同的史学方法论。

Sinh viên được học về các phương pháp sử học khác nhau.

Video ngữ cảnh