Anh - Việt
tiền sử
Danh từ
tiền sử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thời kì trước khi con người có chữ viết và tài liệu lịch sử.
人类有文字记载以前的时期。
Thời kì trước khi con người có chữ viết và tài liệu lịch sử.
Ví dụ
考古学家发现了史前时期的工具。【】Các nhà khảo cổ tìm thấy công cụ từ thời tiền sử.
博物馆有许多珍贵的史前文物。【】Bảo tàng có nhiều hiện vật tiền sử quý giá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tiền sử (Noun)
Danh từ + tiền sử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
史前时期 thời tiền sử | 人类从史前时期起就生活在这个地区。 Con người đã sống ở khu vực này từ thời tiền sử. |
史前人类 người tiền sử | 史前人类常常住在洞穴里。 Người tiền sử thường sống trong các hang động. |
史前遗迹 di tích tiền sử | 考古学家在河边发现了史前遗迹。 Các nhà khảo cổ đã tìm thấy di tích tiền sử gần con sông. |
史前动物 động vật tiền sử | 博物馆里有史前动物的模型。 Bảo tàng có mô hình các loài động vật tiền sử. |
史前社会 xã hội tiền sử | 我们对史前社会知之甚少。 Chúng ta biết rất ít về xã hội tiền sử. |