Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhạc cụ trong tiếng Trung

nhạc cụ

Danh từ

nhạc cụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ dùng để tạo ra âm nhạc, như đàn, trống hoặc sáo.

用于演奏音乐的器具,如钢琴、吉他或鼓。

Dụng cụ dùng để tạo ra âm nhạc, như đàn, trống hoặc sáo.

Ví dụ
我正在学校学习演奏一种乐器。【】Em đang học chơi một nhạc cụ ở trường.
他把乐器带到了演出现场。【】Anh ấy mang nhạc cụ đến buổi biểu diễn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhạc cụ (Noun)

Số lượng + nhạc cụnhạc cụ + Danh từnhạc cụ + Tính từnhạc cụ + Động từĐộng từ + nhạc cụ
Kết hợp từ của nhạc cụ
Collocation
Ví dụ

一种乐器

một loại nhạc cụ

筝是越南的一种传统乐器。

Đàn tranh là một loại nhạc cụ truyền thống của Việt Nam.

Video ngữ cảnh