Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhạc sĩ trong tiếng Trung

nhạc sĩ

Danh từ

nhạc sĩ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người sáng tác nhạc hoặc bài hát.

创作音乐或歌曲的人。

Người sáng tác nhạc hoặc bài hát.

Ví dụ
这位词曲作者写过很多著名歌曲。【】Nhạc sĩ này đã viết nhiều bài hát nổi tiếng.
他为这部电影创作了音乐。【】Ông là nhạc sĩ sáng tác nhạc cho bộ phim này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhạc sĩ (Noun)

nhạc sĩ + Tính từnhạc sĩ + Từ đi kèmnhạc sĩ + Động từ
Kết hợp từ của nhạc sĩ
Collocation
Ví dụ

著名作曲家

nhạc sĩ nổi tiếng

这位著名作曲家创作了许多不朽的作品。

Nhạc sĩ nổi tiếng này đã viết nhiều tác phẩm bất hủ.

年轻作曲家

nhạc sĩ trẻ

这项比赛支持年轻作曲家。

Cuộc thi này hỗ trợ các nhạc sĩ trẻ.

古典音乐作曲家

nhạc sĩ cổ điển

莫扎特是一位著名的古典音乐作曲家。

Mozart là một nhạc sĩ cổ điển nổi tiếng.

才华横溢的词曲作者

nhạc sĩ tài năng

她是一位才华横溢的词曲作者。

Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng.

Video ngữ cảnh