Anh - Việt
nhạc
Danh từ
nhạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Âm thanh được sắp xếp thành bài hát hoặc bản nhạc.
由声音组成的艺术形式,也指歌曲或乐曲。
Âm thanh được sắp xếp thành bài hát hoặc bản nhạc.
Ví dụ
我做作业时经常听音乐。【】Tôi thường nghe nhạc khi làm bài tập.
这家咖啡馆晚上放很大声的音乐。【】Quán này mở nhạc khá to vào buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chuông nhỏ có hạt bên trong, rung lên thì phát ra tiếng, thường đeo cho vật nuôi.
里面有小珠子的铃,摇动时会响,常挂在牲畜身上。
Chuông nhỏ có hạt bên trong, rung lên thì phát ra tiếng, thường đeo cho vật nuôi.
Ví dụ
那匹马脖子上挂着一个铃铛。【】Con ngựa đeo một cái nhạc ở cổ.
每次猫跑起来,铃铛都会响。【】Mỗi khi con mèo chạy, cái nhạc lại kêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhạc (Noun)
Danh từ + nhạcnhạc + Danh từnhạc + Tính từĐộng từ + nhạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一首乐曲 bản nhạc | 她正在钢琴上演奏一首新乐曲。 Cô ấy đang chơi một bản nhạc mới trên đàn piano. |