Anh - Việt
nhảm
Tính từ
nhảm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bậy bạ, vô căn cứ, không đúng sự thật.
胡说八道的,没有根据的。
Bậy bạ, vô căn cứ, không đúng sự thật.
Ví dụ
他说的全是没有根据的胡话。【】Anh ấy nói toàn những điều nhảm, không có căn cứ.
别相信网上那些毫无根据的谣言。【】Đừng tin mấy tin đồn nhảm trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vô bổ, tầm phào, không có giá trị gì.
没有意义的,无聊的。
Vô bổ, tầm phào, không có giá trị gì.
Ví dụ
她整天在手机上看那些无聊的视频。【】Con bé suốt ngày xem mấy video nhảm trên điện thoại.
别再看那些没意义的故事了,读点有用的书吧。【】Đừng đọc truyện nhảm nữa, hãy đọc sách có ích.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhảm (Adjective)
Danh từ + nhảmĐộng từ + nhảm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一派胡言 chuyện nhảm | 他总是胡说八道。 Anh ấy lúc nào cũng kể chuyện nhảm. |
假新闻 tin nhảm | 社交媒体传播了很多假新闻。 Mạng xã hội lan truyền rất nhiều tin nhảm. |
烂片 phim nhảm | 那部电影太烂了,看完觉得浪费时间。 Bộ phim đó là phim nhảm, xem xong thấy phí thời gian. |
无聊的恶作剧 trò nhảm nhí | 孩子们在教室里搞无聊的恶作剧。 Bọn trẻ bày trò nhảm nhí trong lớp. |
虚假信息 thông tin nhảm | 不要在网上分享虚假信息。 Đừng chia sẻ thông tin nhảm trên mạng. |