Anh - Việt
nhẹ kí
Tính từ
nhẹ kí (Tính từ)
Nghĩa 01 · có sức mạnh không đáng kể, không đáng phải lưu ý
微不足道
có sức mạnh không đáng kể, không đáng phải lưu ý
Ví dụ
他的意见在会议上很轻微。【】Ý kiến của anh ấy rất nhẹ kí trong cuộc họp.
这个问题不轻微,我们不能忽视它。【】Vấn đề này không nhẹ kí, chúng ta phải giải quyết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa