Anh - Việt
nhơ nhớp
Tính từ
nhơ nhớp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bẩn thỉu, ô uế và gây cảm giác ghê tởm.
肮脏污秽,令人厌恶。
Bẩn thỉu, ô uế và gây cảm giác ghê tởm.
Ví dụ
这个房间好多天没打扫,脏得很。【】Căn phòng nhơ nhớp vì nhiều ngày không được dọn.
他们住在一个肮脏又拥挤的住宅区。【】Họ sống trong một khu nhà nhơ nhớp và chật chội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhơ nhớp (Adjective)
Danh từ + nhơ nhớpTrạng từ + nhơ nhớp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肮脏的房间 căn phòng nhơ nhớp | 他们不得不睡在一间肮脏的房间里。 Họ phải ngủ trong một căn phòng nhơ nhớp. |
脏衣服 quần áo nhơ nhớp | 工作一天后,他的衣服沾满了泥,脏兮兮的。 Sau một ngày làm việc, quần áo của anh ấy nhơ nhớp bùn đất. |
肮脏的贫民窟 khu ổ chuột nhơ nhớp | 许多家庭住在一个肮脏破败的贫民窟里。 Nhiều gia đình sống trong một khu ổ chuột nhơ nhớp. |
肮脏的小巷 con hẻm nhơ nhớp | 我们穿过市场后面一条肮脏的小巷。 Chúng tôi đi qua một con hẻm nhơ nhớp phía sau chợ. |