Anh - Việt
nhớp nhơ
Tính từ
nhớp nhơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · như nhơ nhớp
肮脏
như nhơ nhớp
Ví dụ
他的衣服很脏,没有洗过。【】Quần áo của anh ấy rất nhớp nhơ, chưa giặt.
这个餐厅的桌子不干净吗?【】Bàn trong nhà hàng này có nhớp nhơ không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa