Anh - Việt
ơn cứu rỗi
Danh từ
ơn cứu rỗi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ân huệ, sự tha thứ, sự giải cứu linh hồn khỏi tội lỗi và hình phạt, thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, nhất là Kitô giáo.
救赎
Ân huệ, sự tha thứ, sự giải cứu linh hồn khỏi tội lỗi và hình phạt, thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, nhất là Kitô giáo.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa