Anh - Việt
phán quyết
Động từ
phán quyết (Động từ)
Nghĩa 01 · [toà án] ra một quyết định có giá trị pháp lí, ai cũng phải tuân theo
法院的裁决
[toà án] ra một quyết định có giá trị pháp lí, ai cũng phải tuân theo
Ví dụ
河内法院将裁决南须赔偿两千万越南盾。【】Tòa án Hà Nội sẽ phán quyết Nam phải trả 20 triệu đồng.
法院今天不会裁决明的案件。【】Hôm nay, tòa sẽ không phán quyết vụ của Minh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa