Anh - Việt
phật tử
Danh từ
phật tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người tin theo đạo Phật, thường không phải là tu sĩ.
信奉佛教的人,通常指非出家的信徒。
Người tin theo đạo Phật, thường không phải là tu sĩ.
Ví dụ
我妈妈是佛教徒,满月日常常去寺庙。【】Mẹ tôi là phật tử và thường đi chùa vào ngày rằm.
许多在家佛教徒来寺庙听讲法。【】Nhiều phật tử đến chùa để nghe giảng pháp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phật tử (Noun)
Danh từ + phật tửphật tử + Tính từphật tử + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
佛教徒团体 cộng đồng phật tử | 佛教徒团体捐款帮助洪灾地区的居民。 Cộng đồng phật tử đã quyên góp tiền giúp người dân vùng lũ. |