Anh - Việt

Bản dịch của từ Phế trong tiếng Trung

phế

Danh từĐộng từ

phế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ phận trong cơ thể dùng để thở, cách gọi theo đông y.

中医对肺脏的称呼。

Bộ phận trong cơ thể dùng để thở, cách gọi theo đông y.

Ví dụ
草医为咳嗽多日的病人开了补肺的药。【】Ông lang bốc thuốc bổ phế cho người ho kéo dài.
中医认为肺气虚弱的人容易咳嗽。【】Theo đông y, khí hư ở phế khiến người ta dễ ho.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phế (Noun)

Danh từ + phếphế + Danh từ
Kết hợp từ của phế
Collocation
Ví dụ

支气管炎

viêm phế quản

患者的支气管炎已经持续好几周了。

Bệnh nhân bị viêm phế quản kéo dài.

肺癌

ung thư phế quản

他被诊断出患有早期肺癌。

Ông ấy được chẩn đoán mắc ung thư phế quản giai đoạn đầu.

phế (Động từ)

Nghĩa 01 · Bỏ đi, không dùng đến nữa vì đã cũ hoặc không còn cần.

停止使用并丢弃或取消。

Bỏ đi, không dùng đến nữa vì đã cũ hoặc không còn cần.

Ví dụ
政府决定明年废除旧规定。【】Chính phủ quyết định phế bỏ quy định cũ từ năm sau.
工厂因旧机器已不安全而将其报废。【】Nhà máy đã phế máy móc cũ vì không còn an toàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phế (Verb)

phế + Danh từ
Kết hợp từ của phế
Collocation
Ví dụ

废除奴隶制度

phế bỏ chế độ nô lệ

许多国家在19世纪废除了奴隶制度。

Nhiều quốc gia đã phế bỏ chế độ nô lệ từ thế kỷ 19.

罢免总统

phế truất tổng thống

议会因腐败罢免了总统。

Quốc hội đã phế truất tổng thống vì tham nhũng.

让船只退役

phế bỏ tàu

公司决定让旧船退役,并建造新船。

Công ty quyết định phế bỏ tàu cũ để đóng tàu mới.

丢弃旧设备

phế bỏ thiết bị cũ

工厂在安装新机器后丢弃了旧设备。

Nhà máy đã phế bỏ thiết bị cũ sau khi lắp máy mới.

终止条约

phế bỏ hiệp ước

双方同意终止旧条约。

Hai bên đồng ý phế bỏ hiệp ước cũ.

Video ngữ cảnh