phế
phế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận trong cơ thể dùng để thở, cách gọi theo đông y.
中医对肺脏的称呼。
Bộ phận trong cơ thể dùng để thở, cách gọi theo đông y.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phế (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
支气管炎 viêm phế quản | 患者的支气管炎已经持续好几周了。 Bệnh nhân bị viêm phế quản kéo dài. |
肺癌 ung thư phế quản | 他被诊断出患有早期肺癌。 Ông ấy được chẩn đoán mắc ung thư phế quản giai đoạn đầu. |
phế (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ đi, không dùng đến nữa vì đã cũ hoặc không còn cần.
停止使用并丢弃或取消。
Bỏ đi, không dùng đến nữa vì đã cũ hoặc không còn cần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phế (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
废除奴隶制度 phế bỏ chế độ nô lệ | 许多国家在19世纪废除了奴隶制度。 Nhiều quốc gia đã phế bỏ chế độ nô lệ từ thế kỷ 19. |
罢免总统 phế truất tổng thống | 议会因腐败罢免了总统。 Quốc hội đã phế truất tổng thống vì tham nhũng. |
让船只退役 phế bỏ tàu | 公司决定让旧船退役,并建造新船。 Công ty quyết định phế bỏ tàu cũ để đóng tàu mới. |
丢弃旧设备 phế bỏ thiết bị cũ | 工厂在安装新机器后丢弃了旧设备。 Nhà máy đã phế bỏ thiết bị cũ sau khi lắp máy mới. |
终止条约 phế bỏ hiệp ước | 双方同意终止旧条约。 Hai bên đồng ý phế bỏ hiệp ước cũ. |